Bản dịch của từ Expense trong tiếng Việt

Expense

Noun [C]Noun [U/C]Verb

Expense Noun Countable

/ɪkˈspens/
/ɪkˈspens/
01

Chi phí, sự chi tiêu

Expense, expenditure

Ví dụ

Charity events require careful planning to manage the expenses effectively.

Các sự kiện từ thiện đòi hỏi phải lập kế hoạch cẩn thận để quản lý chi phí một cách hiệu quả.

The government allocated a budget to cover the expenses of the social program.

Chính phủ đã phân bổ ngân sách để trang trải các chi phí của chương trình xã hội.

Kết hợp từ của Expense (Noun Countable)

CollocationVí dụ

Reasonable expense

Chi phí hợp lý

The charity event was organized at a reasonable expense.

Sự kiện từ thiện được tổ chức với chi phí hợp lý.

Tax-deductible expense

Chi phí được khấu trừ thuế

Donating to charity is a tax-deductible expense for many people.

Việc quyên góp cho từ thiện là một khoản chi phí được khấu trừ thuế đối với nhiều người.

Added expense

Chi phí bổ sung

Buying gifts for friends can be an added expense during holidays.

Mua quà cho bạn bè có thể là chi phí bổ sung trong dịp lễ.

Out-of-pocket expense

Chi phí tự trả

The social worker covered the out-of-pocket expense for the family.

Người làm công tác xã hội đã chi trả chi phí tự túi cho gia đình.

Great expense

Chi phí lớn

The charity event was organized at great expense.

Sự kiện từ thiện được tổ chức với chi phí lớn.

Expense Noun

/ɪkspˈɛns/
/ɪkspˈɛns/
01

Chi phí phát sinh hoặc cần thiết cho một cái gì đó.

The cost incurred in or required for something.

Ví dụ

The company reimbursed my travel expenses for the conference.

Công ty đã hoàn trả chi phí du lịch của tôi cho hội nghị.

She carefully tracked her monthly expenses to stay within budget.

Cô ấy cẩn thận theo dõi chi phí hàng tháng để giữ ngân sách.

Kết hợp từ của Expense (Noun)

CollocationVí dụ

Eligible expense

Chi phí đủ điều kiện

The medical bill is an eligible expense for insurance coverage.

Hóa đơn y tế là chi phí hợp lệ để được bảo hiểm chi trả.

Annual expense

Chi phí hàng năm

The annual expense for the charity event reached $10,000.

Chi phí hàng năm cho sự kiện từ thiện đạt 10.000 đô la.

Allowable expense

Chi phí cho phép

Food and transportation are allowable expenses for the event.

Thức ăn và phương tiện đi lại là chi phí cho sự kiện được chấp nhận.

Household expense

Chi phí gia đình

Household expenses can include rent, groceries, and utilities.

Chi phí hộ gia đình có thể bao gồm tiền thuê nhà, thực phẩm và tiện ích.

Travelling/traveling expense

Chi phí du lịch

Travelling expenses can be reduced by carpooling with friends.

Chi phí du lịch có thể giảm bằng cách đi chung xe với bạn bè.

Expense Verb

/ɪkspˈɛns/
/ɪkspˈɛns/
01

Bù đắp (một khoản chi tiêu) dưới dạng chi phí so với thu nhập chịu thuế.

Offset (an item of expenditure) as an expense against taxable income.

Ví dụ

She expenses her travel costs for work purposes.

Cô ấy chi phí cho chi phí du lịch của mình cho mục đích công việc.

He expenses the team dinner as a business-related cost.

Anh ấy chi phí bữa tối đội nhóm như một chi phí liên quan đến công việc.

Mô tả từ

“expense” thường xuất hiện ở kỹ năng Listening, Reading, Writing với đa dạng các chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “chi phí, sự chi tiêu” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Writing Task 1 là 3 lần/14894 từ và Reading là 9 lần/183396 từ được sử dụng). Riêng với kỹ năng Speaking thì từ này hầu như không được sử dụng. Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “expense” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong trong các tình huống đọc, nghe hiểu và viết trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Expense

/ɨkspˈɛns ˈɪz nˈoʊ əbdʒˈɛkt./

Tiền bạc không thành vấn đề

It does not matter how much something costs.

Money is no object when it comes to helping those in need.

Tiền không phải là vấn đề khi giúp đỡ những người cần.

Thành ngữ cùng nghĩa: money is no object...

/ˈæt ðɨ ɨkspˈɛns ˈʌv sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Được cái này mất cái kia

To the detriment of someone or something; to the harm of someone or something.

He achieved success at the expense of his relationships.

Anh ấy đạt được thành công trên tình bạn.