Bản dịch của từ Tooth trong tiếng Việt

Tooth

Noun [U/C]

Tooth (Noun)

01

Mỗi bộ cấu trúc xương cứng được bọc men trong hàm của hầu hết các loài động vật có xương sống, được sử dụng để cắn và nhai.

Each of a set of hard bony enamelcoated structures in the jaws of most vertebrates used for biting and chewing

Ví dụ

She had a toothache and needed to see a dentist.

Cô ấy bị đau răng và cần phải đi thăm nha sĩ.

He lost a tooth while playing basketball with his friends.

Anh ấy đã mất một chiếc răng khi đang chơi bóng rổ với bạn bè.

02

Độ nhám bề mặt để cho phép màu hoặc keo dính vào.

Roughness given to a surface to allow colour or glue to adhere

Ví dụ

The tooth of the paper helped the glue stick better.

Răng của tờ giấy giúp keo dính tốt hơn.

She added tooth to the painting canvas for better adhesion.

Cô ấy thêm răng vào bức tranh để dính tốt hơn.

03

Bộ phận nhô ra trên một dụng cụ hoặc dụng cụ khác, đặc biệt là một trong các bộ phận có chức năng hoặc liên kết với nhau, chẳng hạn như bánh răng trên bánh răng hoặc một điểm trên cưa.

A projecting part on a tool or other instrument especially one of a series that function or engage together such as a cog on a gearwheel or a point on a saw

Ví dụ

The dentist examined her tooth for cavities.

Bác sĩ nha khoa kiểm tra răng của cô ấy để tìm sâu.

She lost a tooth while playing basketball.

Cô ấy đã mất một chiếc răng khi đang chơi bóng rổ.

04

Sự thèm ăn hoặc thích một điều cụ thể.

An appetite or liking for a particular thing

Ví dụ

She has a sweet tooth for desserts.

Cô ấy thích những món tráng miệng ngọt.

His tooth for adventure led him to explore new places.

Sự thích thú của anh ta với mạo hiểm dẫn anh ta khám phá những nơi mới.

Kết hợp từ của Tooth (Noun)

CollocationVí dụ

Buck tooth

Răng khểnh

She had prominent buck teeth that made her unique.

Cô ấy có răng thỏ rất nổi bật làm cho cô ấy trở nên độc đáo.

Straight tooth

Răng thẳng

Her straight tooth gave her a confident smile.

Cái răng thẳng của cô ấy khiến cho cô ấy tự tin mỉm cười.

Missing tooth

Răng thiếu

The old man smiled with a missing tooth.

Người đàn ông già mỉm cười với một cái răng còn thiếu.

Gappy tooth

Răng thiếu cả nửa

Her gappy tooth gave her a unique smile.

Răng rụng của cô ấy tạo nên nụ cười độc đáo.

Loose tooth

Răng lung lay

Her loose tooth made her hesitant to smile.

Răng lỏng khiến cô ấy do dự khi cười.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tooth

Have a sweet tooth

hˈæv ə swˈit tˈuθ

Hảo ngọt

To desire to eat many sweet foods—especially candy and pastries.

She has a sweet tooth and can't resist dessert.

Cô ấy thích ăn ngọt và không thể cưỡng lại món tráng miệng.

ɡˈoʊ ˈæt wˈʌn ənˈʌðɚ tˈuθ ənd nˈeɪl

Đánh nhau như chó với mèo

To fight one another like animals.

The two rival gangs went at one another tooth and nail.

Hai băng đảng đối địch đã chiến đấu như thú dữ.

Long in the tooth

lˈɔŋ ɨn ðə tˈuθ

Già rồi/ Tuổi đã cao

Old.

She is getting long in the tooth and will retire soon.

Cô ấy đang già đi và sẽ nghỉ hưu sớm.

fˈaɪt sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ tˈuθ ənd nˈeɪl

Đánh nhau như chó với mèo/ Đấu tranh quyết liệt/ Đánh nhau sống chết

To fight against someone or something energetically and with great determination.

The activists fought tooth and nail for environmental protection.

Các nhà hoạt động đã chiến đấu rất quyết liệt cho bảo vệ môi trường.

Thành ngữ cùng nghĩa: fight someone or something hammer and tongs, go at it tooth and nail...