Bản dịch của từ Glue trong tiếng Việt

Glue

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glue (Noun)

glˈu
glˈu
01

Một chất kết dính dùng để dán các đồ vật hoặc vật liệu lại với nhau.

An adhesive substance used for sticking objects or materials together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Glue (Verb)

glˈu
glˈu
01

Gắn hai vật lại với nhau bằng keo hoặc bằng cách giống như dùng keo.

Fasten or join with or as if with glue.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ