Bản dịch của từ Determination trong tiếng Việt

Determination

Noun UncountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Determination (Noun Uncountable)

dɪˌtɜː.mɪˈneɪ.ʃən
dɪˌtɝː.mɪˈneɪ.ʃən
01

Sự quyết tâm; tính kiên định và ý chí cố gắng để đạt được mục tiêu hoặc vượt qua khó khăn.

Determination and determination.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Determination (Noun)

dɪtˌɝmənˈeiʃn̩
dɪtˌɝɹmənˈeiʃn̩
01

Xu hướng di chuyển hoặc tiến về một hướng cố định; khuynh hướng không đổi về một phương nào đó.

A tendency to move in a fixed direction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc quá trình quyết định bản chất hoặc kết quả của một việc gì đó; khả năng hoặc hành động làm cho kết quả được xác định rõ ràng.

The controlling or deciding of the nature or outcome of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quá trình xác định một điều gì đó một cách chính xác thông qua tính toán hoặc nghiên cứu.

The process of establishing something exactly by calculation or research.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sự chấm dứt một tài sản, quyền lợi hoặc quyền sở hữu (khi một quyền lợi về tài sản kết thúc hoặc không còn hiệu lực).

The cessation of an estate or interest.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tính kiên quyết; sự quyết tâm, thái độ vững vàng trong việc theo đuổi mục tiêu hoặc quyết định một việc gì đó.

The quality of being determined; firmness of purpose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ