Bản dịch của từ Cog trong tiếng Việt

Cog

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cog(Noun)

kˈɔg
kɑg
01

Một loại tàu buồm thời Trung cổ, kết cấu vững chắc, phần mũi và đuôi tròn, dùng để chở hàng và di chuyển trên biển.

A broadly built medieval ship with a rounded prow and stern.

一种中世纪的货船,前后都是圆形的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bánh răng nhỏ hoặc phần có răng (các mấu nhô ra) ở mép, dùng để truyền chuyển động bằng cách ăn khớp với răng của bánh răng hoặc thanh khác.

A wheel or bar with a series of projections on its edge, which transfers motion by engaging with projections on another wheel or bar.

齿轮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cog(Verb)

kˈɔg
kɑg
01

Sao chép tác phẩm, nội dung hoặc ý tưởng của người khác một cách bất hợp pháp hoặc không ghi nguồn/không thừa nhận tác giả.

Copy (someone else's work) illicitly or without acknowledgement.

抄袭他人作品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ