Bản dịch của từ  engaging trong tiếng Việt

 engaging

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

 engaging (Adjective)

ˈiː ˈɛŋɡeɪdʒɪŋ
ˈaɪˈdi ˈɛŋɡɪdʒɪŋ
01

Có sức quyến rũ hoặc dễ chịu theo cách thu hút người khác

Charming or pleasing in a way that draws others in

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có khả năng gợi lên sự quan tâm hoặc thích thú

Capable of evoking interest or enjoyment

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thu hút và duy trì sự quan tâm hoặc chú ý của ai đó

Attracting and keeping someones interest or attention

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đủ thú vị để thu hút và giữ sự chú ý của người khác

Interesting enough to hold someones attention

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Có vẻ dễ mến và cuốn hút khiến người khác có thiện cảm

Pleasant and attractive in a way that makes people like you

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Dễ mến, duyên dáng và có khả năng thu hút sự quan tâm hoặc chú ý của mọi người

Pleasant charming and able to attract people’s interest or attention

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Gây thích thú và giữ được sự chú ý của người khác

Interesting and pleasant enough to attract and hold attention

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Có nét duyên dáng, dễ mến và tạo thiện cảm với người khác

Pleasant charming and easy to like

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

 engaging (Verb)

ˈiː ˈɛŋɡeɪdʒɪŋ
ˈaɪˈdi ˈɛŋɡɪdʒɪŋ
01

Tham gia vào một hoạt động, hoặc khiến ai đó tham gia vào hoạt động đó

To become involved in an activity or to cause someone to become involved in it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thu hút và duy trì sự chú ý hoặc sự quan tâm của ai đó

To attract and keep someones attention or interest

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuê hoặc mời ai đó cung cấp dịch vụ chuyên môn

To employ someone or arrange to use their services

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bắt đầu giao chiến với kẻ thù hoặc đối thủ

To begin fighting with an enemy or opponent

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tham gia vào một hoạt động hoặc trở nên liên quan đến một việc nào đó

To take part in an activity or become involved in something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Thu hút và duy trì sự quan tâm hoặc chú ý của ai đó

To attract and hold someone’s interest or attention

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Thuê ai đó hoặc thỏa thuận để sử dụng dịch vụ của họ

To employ someone or arrange for their services

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Bắt đầu chiến đấu với kẻ thù hoặc đối đầu trực tiếp với đối thủ

To begin fighting with an enemy or competing directly with an opponent

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa