bar
bar (Preposition)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
bar (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của bar (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
quầy bar kiểu saloon saloon bar | Vào tối thứ Bảy, những người bạn của chúng tôi gặp nhau tại quầy rượu để trò chuyện và nghe nhạc. On Saturday evening, our friends met at the saloon bar to chat and listen to music. |
quán bar công cộng public bar | Quán bar mở cửa cho mọi người ở trung tâm cộng đồng tạo ra một nơi thân thiện để hàng xóm gặp gỡ. The public bar in our community center gives neighbors a friendly place to meet. |
quán karaoke karaoke bar | Vào thứ Bảy, tôi và các bạn đã hát ở một quán hát để mừng sinh nhật của Mia. On Saturday, my friends and I sang at a karaoke bar to celebrate Mia's birthday. |
quầy bar của khách sạn hotel bar | Sau cuộc họp, Maria và tôi trò chuyện với hai người bạn mới tại quầy bar của khách sạn. After the meeting, Maria and I talked with two new friends at the hotel bar. |
quán bar có giấy phép kinh doanh licensed bar | Chúng tôi gặp nhau và trò chuyện tại một quán bar được cấp phép gần nhà vào mỗi tối thứ Sáu. We meet and chat at a nearby licensed bar every Friday evening. |
bar (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của bar (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cấm ... bar from | Trung tâm cộng đồng không ngăn cản bất kỳ ai tham gia các hoạt động cuối tuần. The community center does not bar anyone from joining its weekend activities. |