Bản dịch của từ Bar trong tiếng Việt

Bar

Noun CountableVerbPreposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bar (Noun Countable)

bˈɑː
ˈbɑr
01

Nơi phục vụ và bán đồ uống có cồn để khách uống tại chỗ

A place where alcoholic drinks are served and can be drunk

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quầy dài nơi đồ uống hoặc thức ăn được phục vụ

A long counter where drinks or food are served

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vật rắn dài và hẹp, thường làm bằng kim loại, gỗ hoặc chất liệu tương tự

A long narrow solid piece of metal wood or another material

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Điều hoặc vật ngăn cản ai đó làm một việc hay đạt được điều gì

Something that prevents or makes it difficult for someone to do something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Quán bar dành cho người đồng tính

Gay bar

Ví dụ
06

Quán burger

Burger bar

Ví dụ
07

Quán rượu vang

Wine bar

Ví dụ
08

Quầy bar cocktail

Cocktail bar

Ví dụ
09

Quán bar địa phương

Local bar

Ví dụ
10

Quầy bar phòng khách

Lounge bar

Ví dụ
11

Quán bar bình dân

Dive bar

Ví dụ
12

Quán bar dành cho người độc thân

Singles bar

Ví dụ
13

Quầy bar kiểu saloon

Saloon bar

Ví dụ
14

Quầy đồ ăn nhẹ

Snack bar

Ví dụ
15

Quầy bar miễn phí

Open bar

Ví dụ
16

Quán bar công cộng

Public bar

Ví dụ
17

Quán bar yêu thích

Favourite/favorite bar

Ví dụ
18

Quầy cà phê

Coffee bar

Ví dụ
19

Quầy nước ép

Juice bar

Ví dụ
20

Quán bar có giấy phép kinh doanh

Licensed bar

Ví dụ
21

Quán karaoke

Karaoke bar

Ví dụ
22

Quán bar dành cho người đồng tính nữ

Lesbian bar

Ví dụ
23

Quán bar đông đúc

Crowded bar

Ví dụ
24

Quầy bar của khách sạn

Hotel bar

Ví dụ
25

Quán bar nổi tiếng

Popular bar

Ví dụ
26

Quầy salad

Salad bar

Ví dụ
27

Quán bia

Beer bar

Ví dụ
28

Quầy bar ăn sáng

Breakfast bar

Ví dụ
29

Quầy sushi

Sushi bar

Ví dụ
30

Quán bar thời thượng

Trendy bar

Ví dụ
31

Quán bánh mì

Sandwich bar

Ví dụ
32

Dừng lại ở quán bar

Stop at bar

Ví dụ
33

Thanh nhập liệu

Enter bar

Ví dụ
34

Thanh phát

Play bar

Ví dụ
35

Thanh chạy

Run bar

Ví dụ
36

Thanh nhiễu

Hum bar

Ví dụ
37

Thường xuyên lui tới quán bar

Frequent bar

Ví dụ
38

Quản lý quán bar

Manage bar

Ví dụ
39

Đi đến quán bar

Go to bar

Ví dụ
40

Ngồi lì ở quầy bar

Be propping up bar

Ví dụ
41

Ghé thăm quán bar

Visit bar

Ví dụ
42

Quán bar của riêng mình

Own bar

Ví dụ
43

Quán bar để tụ tập

Hang out bar

Ví dụ
44

Quán karaoke

Sing bar

Ví dụ
45

Đánh vào xà ngang

Hit bar

Ví dụ
46

Đồ ăn nhẹ ở quán bar

Bar snacks

Ví dụ
47

Đồ ăn vặt ở quán bar

Bar food

Ví dụ
48

Ghế đẩu quầy bar

Bar stool

Ví dụ
49

Thực đơn quầy bar

Bar menu

Ví dụ
50

Quản lý quầy bar

Bar manager

Ví dụ
51

Chủ quán bar

Bar owner

Ví dụ
52

Quầy bar

Bar counter

Ví dụ
53

Nhân viên quầy bar

Bar staff

Ví dụ
54

Khu vực quầy bar

Bar area

Ví dụ
55

Phía sau quầy bar

Behind the bar

Ví dụ
56

Ở quán bar

At a/the bar

Ví dụ
57

Ở quán bar

In a/the bar

Ví dụ
58

Ở quầy bar

At the bar

Ví dụ
59

Mỗi ô nhịp có hai, bốn nhịp phách, v.v.

Two, four, etc. beats to the bar

Ví dụ

Bar (Verb)

bˈɑː
ˈbɑr
01

Ngăn không cho ai đi vào một nơi hoặc làm một việc nào đó

To prevent someone from going somewhere or doing something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cấm theo pháp luật

Bar legally

Ví dụ
03

Quán bar đóng cửa vĩnh viễn

Bar permanently

Ví dụ
04

Ngăn chặn một cách hiệu quả

Bar effectively

Ví dụ
05

Cấm ...

Bar from

Ví dụ

Bar (Preposition)

bˈɑː
ˈbɑr
01

Dùng để chỉ một người hoặc sự việc bị loại trừ khỏi điều đang nói đến

Except for apart from

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa