Anh - Việt

Bản dịch của từ Bar trong tiếng Việt

bar

PrepositionNoun CountableVerb

bar (Preposition)

/bˈɑː/
/ˈbɑr/
AI

Nghĩa 01

dùng để chỉ một người hoặc sự việc bị loại trừ khỏi điều đang nói đến

except for apart from

Ví dụ
Ngoại trừ Maria, cả 30 tình nguyện viên đều tham dự cuộc họp cộng đồng.Bar Maria, all 30 volunteers attended the community meeting.
Ngoại trừ hai phụ huynh vắng mặt, không cư dân nào phản đối kế hoạch nhà ở.Bar two absent parents, no residents opposed the housing plan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bar (Noun Countable)

/bˈɑː/
/ˈbɑr/
AI

Nghĩa 01

quầy dài nơi đồ uống hoặc thức ăn được phục vụ

a long counter where drinks or food are served

Ví dụ
Tại quầy đồ uống của Maya, sinh viên thảo luận về mạng xã hội sau bài thi nói IELTS.At Maya's bar, students discuss social media after the IELTS speaking test.
Trung tâm cộng đồng của chúng tôi không có quầy phục vụ, nên hàng xóm dùng bữa cùng nhau.Our community center has no bar, so neighbors share food at tables.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

điều hoặc vật ngăn cản ai đó làm một việc hay đạt được điều gì

something that prevents or makes it difficult for someone to do something

Ví dụ
Học phí cao là rào cản khiến sinh viên nghèo khó vào đại học.High tuition is a bar to university access for poor students.
Ở Brazil, thiếu dịch vụ trông trẻ không phải là rào cản đối với việc làm của phụ nữ.Lack of childcare is not a bar to women's employment in Brazil.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

nơi phục vụ và bán đồ uống có cồn để khách uống tại chỗ

a place where alcoholic drinks are served and can be drunk

Ví dụ
Sau cuộc khảo sát xã hội học, Maria gặp bạn bè tại một quán rượu ở trung tâm.After the IELTS social survey, Maria met friends at a bar downtown.
Cuộc thảo luận ở trường không đề xuất bất kỳ quán rượu nào cho học sinh chưa đủ tuổi.Our university discussion did not recommend any bar for underage students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

vật rắn dài và hẹp, thường làm bằng kim loại, gỗ hoặc chất liệu tương tự

a long narrow solid piece of metal wood or another material

Ví dụ
Maya dùng một thanh thép để sửa cánh cổng bị hỏng của trung tâm cộng đồng.Maya used a steel bar to repair the community center's broken gate.
Câu lạc bộ của chúng tôi không dùng một thanh gỗ để làm bảng thông báo.Our club did not use a wooden bar for its noticeboard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của bar (Noun Countable)

ADJECTIVE + barPHRASESPREPOSITIONVERB + barbar + NOUN
Kết hợp từ của bar
Collocation
Ví dụ

quầy bar kiểu saloon

saloon bar

Vào tối thứ Bảy, những người bạn của chúng tôi gặp nhau tại quầy rượu để trò chuyện và nghe nhạc.

On Saturday evening, our friends met at the saloon bar to chat and listen to music.

quán bar công cộng

public bar

Quán bar mở cửa cho mọi người ở trung tâm cộng đồng tạo ra một nơi thân thiện để hàng xóm gặp gỡ.

The public bar in our community center gives neighbors a friendly place to meet.

quán karaoke

karaoke bar

Vào thứ Bảy, tôi và các bạn đã hát ở một quán hát để mừng sinh nhật của Mia.

On Saturday, my friends and I sang at a karaoke bar to celebrate Mia's birthday.

quầy bar của khách sạn

hotel bar

Sau cuộc họp, Maria và tôi trò chuyện với hai người bạn mới tại quầy bar của khách sạn.

After the meeting, Maria and I talked with two new friends at the hotel bar.

quán bar có giấy phép kinh doanh

licensed bar

Chúng tôi gặp nhau và trò chuyện tại một quán bar được cấp phép gần nhà vào mỗi tối thứ Sáu.

We meet and chat at a nearby licensed bar every Friday evening.

bar (Verb)

/bˈɑː/
/ˈbɑr/
AI

Nghĩa 01

ngăn không cho ai đi vào một nơi hoặc làm một việc nào đó

to prevent someone from going somewhere or doing something

Ví dụ
Chính quyền thành phố có thể cấm các cuộc mít tinh ồn ào làm tắc đường khu phố của Maya.The city may bar noisy rallies from blocking Maya's neighborhood streets.
Luật pháp không cấm người tị nạn tham gia các cuộc họp cộng đồng địa phương.The law does not bar refugees from joining local community meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của bar (Verb)

PREPOSITIONbar + ADVERB
Kết hợp từ của bar
Collocation
Ví dụ

cấm ...

bar from

Trung tâm cộng đồng không ngăn cản bất kỳ ai tham gia các hoạt động cuối tuần.

The community center does not bar anyone from joining its weekend activities.

Video ngữ cảnh