Anh - Việt

Bản dịch của từ Dividing trong tiếng Việt

dividing

Verb

dividing (Verb)

/dɪvˈɑɪdɪŋ/
/dɪvˈɑɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phép chia; tìm xem một số chứa bao nhiêu lần số khác (tức là chia một số cho số kia để biết kết quả là bao nhiêu lần).

finding the number of times one number is contained in another.

Ví dụ
Cô ấy đang chia bánh quy đều cho bạn bè.She is dividing the cookies equally among her friends.
Giáo viên đang phân chia học sinh thành các nhóm cho dự án.The teacher is dividing the students into groups for the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chia thứ gì đó thành các phần hoặc phân chia thành các phần nhỏ hơn.

separating something into parts.

Ví dụ
Chia nhóm thành các đội nhỏ tăng cường hợp tác.Dividing the group into smaller teams increased collaboration.
Dự án liên quan đến việc phân chia ngân sách giữa các bộ phận khác nhau.The project involved dividing the budget among different departments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dividing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

divide

V2

Quá khứ đơn

Past simple

divided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

divided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

divides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dividing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh