chamber
chamber (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · một viện hoặc một nhóm trong cơ quan lập pháp, đặc biệt trong nghị viện có hai viện
một viện hoặc một nhóm trong cơ quan lập pháp, đặc biệt trong nghị viện có hai viện
one of the groups in a parliament especially in a system with two groups
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · một căn phòng, đặc biệt là phòng riêng hoặc phòng được dùng cho một mục đích nhất định
một căn phòng, đặc biệt là phòng riêng hoặc phòng được dùng cho một mục đích nhất định
a room especially a private room or one used for a particular purpose
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của chamber (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phòng họp hội đồng council chamber | Người dân đã họp tại phòng họp hội đồng để lên kế hoạch cho các hoạt động cộng đồng miễn phí. Residents met in the council chamber to plan free community activities. |
buồng chân không vacuum chamber | Tại hội chợ khoa học cộng đồng, Mia cho trẻ em xem buồng chân không giúp kiểm tra đồ vật một cách an toàn như thế nào. At our community science fair, Mia showed children how a vacuum chamber helps test objects safely. |
phòng đầu tiên first chamber | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, phòng đầu tiên có sáu chiếc bàn, nơi người dân cùng học vào mỗi thứ Bảy. At our community center, the first chamber has six tables where residents study together every Saturday. |
buồng vang echo chamber | Tham gia một câu lạc bộ đọc sách địa phương giúp Mia rời khỏi môi trường khép kín trên mạng và lắng nghe những quan điểm thân thiện từ người trong khu phố. Joining a local book club helped Mia leave her online echo chamber and listen to friendly views from people in her neighborhood. |
phòng trong inner chamber | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, một nhóm nòng cốt gồm năm tình nguyện viên đã lên kế hoạch cho các bữa ăn hằng tuần dành cho những người hàng xóm lớn tuổi. At our community center, an inner chamber of five volunteers planned weekly meals for older neighbors. |