Bản dịch của từ Acknowledgement trong tiếng Việt

Acknowledgement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acknowledgement(Noun)

əknˈɑlɪdʒmnt
æknˈɑlɪdʒmnt
01

Công nhận tầm quan trọng hoặc chất lượng của một cái gì đó.

Recognition of the importance or quality of something.

Ví dụ
02

Chấp nhận sự thật hoặc sự tồn tại của một cái gì đó.

Acceptance of the truth or existence of something.

Ví dụ
03

Lời tuyên bố được in ở đầu cuốn sách bày tỏ lòng biết ơn của tác giả hoặc nhà xuất bản đối với người khác.

A statement printed at the beginning of a book expressing the authors or publishers gratitude to others.

Ví dụ

Dạng danh từ của Acknowledgement (Noun)

SingularPlural

Acknowledgement

Acknowledgements

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ