Bản dịch của từ Wheel trong tiếng Việt
Wheel

Wheel (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một vật có hình giống bánh xe; trong nghĩa này cụ thể là một loại pho mát được tạo thành dạng cục hình đĩa nông (giống chiếc bánh).
A thing resembling a wheel in particular a cheese made in the form of a shallow disc.
Ở đây “wheel” được dùng như từ lóng chỉ một chiếc ô tô (xe hơi).
A car.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Wheel (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Wheel" (tiếng Việt: bánh xe) là một cấu trúc tròn giúp di chuyển hoặc hỗ trợ di chuyển cho các phương tiện, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ giao thông đến cơ khí. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt lớn về ý nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "wheel" cũng có thể ám chỉ đến bánh xe trên xe đạp hoặc xe hơi trong ngữ cảnh thể thao, trong khi trong tiếng Anh Mỹ, từ này thường nhấn mạnh đến ứng dụng trong giao thông.
Họ từ
"Wheel" (tiếng Việt: bánh xe) là một cấu trúc tròn giúp di chuyển hoặc hỗ trợ di chuyển cho các phương tiện, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ giao thông đến cơ khí. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt lớn về ý nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "wheel" cũng có thể ám chỉ đến bánh xe trên xe đạp hoặc xe hơi trong ngữ cảnh thể thao, trong khi trong tiếng Anh Mỹ, từ này thường nhấn mạnh đến ứng dụng trong giao thông.
