Anh - Việt

Bản dịch của từ Wheel trong tiếng Việt

wheel

VerbNoun

wheel (Verb)

/hwˈil/
/il/
AI

Nghĩa 01 · Đối với chim hoặc máy bay: bay theo một vòng rộng hoặc quỹ đạo cong (quay vòng chậm trên không), thường để quan sát, dò tìm hoặc đổi hướng.

Đối với chim hoặc máy bay: bay theo một vòng rộng hoặc quỹ đạo cong (quay vòng chậm trên không), thường để quan sát, dò tìm hoặc đổi hướng.

of a bird or aircraft fly in a wide circle or curve.

Ví dụ
Mòng biển xoay trên bầu trời phía trên bãi biển.The seagull wheels in the sky above the beach.
Đại bàng quay một cách duyên dáng trước khi hạ cánh trên chỗ ngồi của nó.The eagle wheels gracefully before landing on its perch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Kéo hoặc đẩy một phương tiện có bánh (ví dụ: xe đẩy, xe rùa) để di chuyển nó bằng tay.

Kéo hoặc đẩy một phương tiện có bánh (ví dụ: xe đẩy, xe rùa) để di chuyển nó bằng tay.

Push or pull a vehicle with wheels.

Ví dụ
Cô ấy đẩy xe đạp của mình đến công viên để đi dã ngoại.She wheeled her bike to the park for a picnic.
Anh ấy đẩy xe đẩy hàng quanh siêu thị mỗi cuối tuần.He wheels the grocery cart around the supermarket every weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wheel (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wheel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wheeled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wheeled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wheels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wheeling

wheel (Noun)

/hwˈil/
/il/
AI

Nghĩa 01 · Một vật có hình giống bánh xe; trong nghĩa này cụ thể là một loại pho mát được tạo thành dạng cục hình đĩa nông (giống chiếc bánh).

Một vật có hình giống bánh xe; trong nghĩa này cụ thể là một loại pho mát được tạo thành dạng cục hình đĩa nông (giống chiếc bánh).

A thing resembling a wheel in particular a cheese made in the form of a shallow disc.

Ví dụ
Cộng đồng thích thú với một chiếc bánh phô mai tròn tại chuyến dã ngoại.The community enjoyed a round wheel of cheese at the picnic.
Sự kiện từ thiện có một chiếc bánh phô mai lớn để đấu giá.The charity event featured a large wheel of cheese for auction.

Nghĩa 02 · Một vật hình tròn quay quanh một trục, gắn ở dưới xe hoặc vật khác để giúp di chuyển dễ dàng trên mặt đất.

Một vật hình tròn quay quanh một trục, gắn ở dưới xe hoặc vật khác để giúp di chuyển dễ dàng trên mặt đất.

A circular object that revolves on an axle and is fixed below a vehicle or other object to enable it to move easily over the ground.

Ví dụ
Chiếc xe đạp có bánh xe bị hỏng, khiến việc đi lại trở nên khó khăn.The bicycle had a broken wheel, making it hard to ride.
Cô ấy quay chiếc bánh rổ may mắn và giành được một giải thưởng.She spun the wheel of fortune and won a prize.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Máy móc hoặc kết cấu có bánh xe làm bộ phận thiết yếu.

Máy móc hoặc kết cấu có bánh xe làm bộ phận thiết yếu.

A machine or structure having a wheel as its essential part.

Ví dụ
Chiếc xe đạp thiếu một bánh, làm cho việc đi lại trở nên khó khăn.The bicycle had a missing wheel, making it difficult to ride.
Cái vòng quay Ferris ở hội chợ là điểm thu hút phổ biến.The Ferris wheel at the fair was a popular attraction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Hành động hoặc quá trình quay vòng; một lần quay tròn (một vòng xoay).

Hành động hoặc quá trình quay vòng; một lần quay tròn (một vòng xoay).

An instance of wheeling a turn or rotation.

Ví dụ
Cái vòng xoay ở hội chợ vui chơi quay chậm vào buổi tối.The ferris wheel at the carnival spun slowly in the evening.
Bánh xe phía trước của chiếc xe đạp bị kẹt vào ổ gà trên đường.The bicycle's front wheel got stuck in a pothole on the road.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · Ở đây “wheel” được dùng như từ lóng chỉ một chiếc ô tô (xe hơi).

Ở đây “wheel” được dùng như từ lóng chỉ một chiếc ô tô (xe hơi).

A car.

Ví dụ
Nhiều người phụ thuộc vào bánh xe của xe hơi để di chuyển.Many people rely on their cars' wheels for transportation.
Thợ cơ khí thay bánh xe cũ bằng một bánh mới.The mechanic replaced the worn-out wheel with a new one.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wheel (Noun)

SingularPlural

wheel

wheels

Kết hợp từ của wheel (Noun)

ADJECTIVE + wheelPHRASESPREPOSITIONVERB + wheelwheel + NOUNwheel + VERB
Kết hợp từ của wheel
Collocation
Ví dụ

bánh trước

front wheel

Bánh trước của chiếc xe đạp bị lung lay.

The front wheel of the bicycle was wobbly.

bánh hợp kim

alloy wheel

Vành đúc phổ biến giữa những người yêu xe hơi vì tính bền.

Alloy wheels are popular among car enthusiasts for their durability.

bánh sau

rear wheel

Bánh sau của chiếc xe đạp bị kẹt trong bùn.

The bicycle's rear wheel got stuck in the mud.

bánh xe đạp

bicycle wheel

Bánh xe đạp bị hỏng trong sự kiện đạp xe từ thiện.

The bicycle wheel was damaged during the charity cycling event.

bánh sau

back wheel

Bánh xe sau của chiếc xe đạp bị hỏng lốp trong cuộc đua.

The bicycle's back wheel got a flat tire during the race.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh