Bản dịch của từ Wheel trong tiếng Việt
Wheel
NounVerb

Wheel (Noun)
hwˈil
il
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một vật có hình giống bánh xe; trong nghĩa này cụ thể là một loại pho mát được tạo thành dạng cục hình đĩa nông (giống chiếc bánh).
A thing resembling a wheel in particular a cheese made in the form of a shallow disc.
Ví dụ
04
Ở đây “wheel” được dùng như từ lóng chỉ một chiếc ô tô (xe hơi).
A car.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Wheel (Verb)
hwˈil
il
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
