Bản dịch của từ Concluding trong tiếng Việt

Concluding

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concluding(Adjective)

kn̩klˈudɪŋ
kn̩klˈudɪŋ
01

(từ cổ, ít dùng) có tính kết luận, thuyết phục, quyết định; làm chấm dứt hoặc khẳng định kết quả một cách rõ ràng.

(obsolete) Conclusive; convincing; decisive.

Ví dụ
02

Kết thúc; ở phần cuối; mang tính chấm dứt hoặc đóng lại của một việc/đoạn/quán định.

Finishing; closing; final.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ