Anh - Việt

Bản dịch của từ Concluding trong tiếng Việt

concluding

Adjective

concluding (Adjective)

/kn̩klˈudɪŋ/
/kn̩klˈudɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (từ cổ, ít dùng) có tính kết luận, thuyết phục, quyết định; làm chấm dứt hoặc khẳng định kết quả một cách rõ ràng.

(từ cổ, ít dùng) có tính kết luận, thuyết phục, quyết định; làm chấm dứt hoặc khẳng định kết quả một cách rõ ràng.

(obsolete) Conclusive; convincing; decisive.

Ví dụ
Bằng chứng kết luận chứng minh tội phạm của anh ấy không còn nghi ngờ.The concluding evidence proved his guilt beyond doubt.
Những lời kết luận trong cuộc họp để lại ấn tượng sâu sắc.The concluding remarks in the meeting left a lasting impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Kết thúc; ở phần cuối; mang tính chấm dứt hoặc đóng lại của một việc/đoạn/quán định.

Kết thúc; ở phần cuối; mang tính chấm dứt hoặc đóng lại của một việc/đoạn/quán định.

Finishing; closing; final.

Ví dụ
Những lời kết luận của hội nghị rất sâu sắc.The concluding remarks of the conference were insightful.
Tuyên bố kết luận của cô ấy để lại ấn tượng lâu dài đối với khán giả.Her concluding statement left a lasting impact on the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh