Bản dịch của từ Concluding trong tiếng Việt
Concluding

Concluding (Adjective)
(từ cổ, ít dùng) có tính kết luận, thuyết phục, quyết định; làm chấm dứt hoặc khẳng định kết quả một cách rõ ràng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "concluding" là dạng hiện tại phân từ của động từ "conclude", mang nghĩa là kết thúc hoặc hoàn tất một quá trình, ý tưởng hay bài luận. Trong tiếng Anh, "concluding" thường được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật để chỉ việc trình bày kết luận cuối cùng của một nghiên cứu hay lập luận. Không có sự khác biệt rõ ràng giữa Anh Anh và Anh Mỹ về cách sử dụng từ này; cả hai đều nhất quán trong việc sử dụng "concluding" để chỉ hành động của việc đưa ra kết luận.
Họ từ
Từ "concluding" là dạng hiện tại phân từ của động từ "conclude", mang nghĩa là kết thúc hoặc hoàn tất một quá trình, ý tưởng hay bài luận. Trong tiếng Anh, "concluding" thường được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật để chỉ việc trình bày kết luận cuối cùng của một nghiên cứu hay lập luận. Không có sự khác biệt rõ ràng giữa Anh Anh và Anh Mỹ về cách sử dụng từ này; cả hai đều nhất quán trong việc sử dụng "concluding" để chỉ hành động của việc đưa ra kết luận.
