Bản dịch của từ Closing trong tiếng Việt

Closing

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Closing (Noun)

klˈoʊzɪŋ
klˈoʊzɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó đóng lại, kết thúc hoặc khép lại (ví dụ: đóng cửa, kết thúc buổi họp, khép hồ sơ).

The act by which something is closed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự kết thúc hoặc chấm dứt của một việc, sự kiện, buổi họp, giao dịch, v.v.; phần cuối cùng khi mọi thứ được hoàn tất.

The end or conclusion of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong toán học (morphology toán học), “closing” là phép biến đổi được tạo ra bằng cách thực hiện phép nở (dilation) trên một tập hợp rồi sau đó thực hiện phép xói mòn (erosion) lên kết quả. Mục đích của phép đóng là làm đầy các lỗ nhỏ, nối các khoảng hở hẹp và làm mượt biên của vật thể trong ảnh nhị phân hoặc tập điểm.

Mathematics In morphology the erosion of the dilation of a set.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ