ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Conclusion
Kết luận; phần cuối cùng rút ra sau khi xem xét hoặc suy nghĩ về thông tin, bằng chứng hoặc lập luận.
Conclude.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một nhận định hoặc quyết định được rút ra sau khi suy nghĩ, lập luận hoặc xem xét các thông tin, bằng chứng.
A judgement or decision reached by reasoning.
Kết thúc, phần chấm dứt của một sự kiện, quá trình hoặc văn bản.
The end or finish of an event, process, or text.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/conclusion/