Bản dịch của từ Conclude trong tiếng Việt

Conclude

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conclude(Verb)

kn̩klˈud
kn̩klˈud
01

Đưa ra kết luận hoặc ý kiến sau khi suy nghĩ, cân nhắc bằng lý luận; kết thúc quá trình suy xét để xác định kết quả hoặc nhận định.

Arrive at a judgement or opinion by reasoning.

通过推理得出判断或意见

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kết thúc; làm cho việc gì đó chấm dứt hoặc đi đến hồi kết.

Bring or come to an end.

结束

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Conclude (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Conclude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Concluded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Concluded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Concludes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Concluding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ