Bản dịch của từ Dilation trong tiếng Việt
Dilation

Dilation (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Dilation là một thuật ngữ được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như toán học, y học và quang học, chỉ quá trình mở rộng hoặc tăng kích thước của một đối tượng. Trong toán học, dilation đề cập đến việc thay đổi kích thước của hình học mà không làm thay đổi hình dạng. Trong y học, nó ám chỉ việc giãn nở của mạch máu hoặc cơ bắp. Dạng viết và phát âm của từ này giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng cách sử dụng có thể khác nhau tùy vào ngữ cảnh.
Họ từ
Dilation là một thuật ngữ được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như toán học, y học và quang học, chỉ quá trình mở rộng hoặc tăng kích thước của một đối tượng. Trong toán học, dilation đề cập đến việc thay đổi kích thước của hình học mà không làm thay đổi hình dạng. Trong y học, nó ám chỉ việc giãn nở của mạch máu hoặc cơ bắp. Dạng viết và phát âm của từ này giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng cách sử dụng có thể khác nhau tùy vào ngữ cảnh.
