Bản dịch của từ Dilation trong tiếng Việt

Dilation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dilation(Noun)

dɑɪlˈeiʃn̩
dɑɪlˈeiʃn̩
01

Hành động nói hoặc viết dài dòng về một đề tài; mở rộng, diễn giải nhiều chi tiết, thường làm cho câu chuyện trở nên dài hơn cần thiết.

The action of speaking or writing at length on (a subject)

详细叙述某个主题的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động hoặc trạng thái trở nên rộng hơn, lớn hơn hoặc mở ra hơn; sự nới rộng/giãn ra của một vật hoặc bộ phận.

The action or condition of becoming or being made wider, larger, or more open.

扩张或变宽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dilation (Noun)

SingularPlural

Dilation

Dilations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ