Bản dịch của từ Getting trong tiếng Việt

Getting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Getting (Verb)

ɡˈɛtɪŋ
ˈɡɛtɪŋ
01

Trở nên hoặc bắt đầu ở trong một trạng thái, tình trạng hay hoàn cảnh nào đó

Becoming or beginning to be in a particular state condition or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hiểu được điều gì hoặc nhận ra ý mà người khác muốn nói

Understanding something or becoming aware of what someone means

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đi đến, tới được hoặc đến một địa điểm nào đó

Going to reaching or arriving at a place

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nhận được, có được hoặc được trao cho một thứ gì đó

Receiving obtaining or being given something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ