Anh - Việt
getting
Verb
getting (Verb)
/ɡˈɛtɪŋ/
/ˈɡɛtɪŋ/
AI
Ví dụ
Năm 2025, thanh niên ngày càng tích cực tham gia chính trị nhờ các nhóm cộng đồng.In 2025, youths are getting more politically active through community groups.
Dù có phòng khám miễn phí, các gia đình nông thôn không khỏe mạnh hơn.Rural families are not getting healthier despite free clinics.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
hiểu được điều gì hoặc nhận ra ý mà người khác muốn nói
understanding something or becoming aware of what someone means
Ví dụ
Sau lời giải thích của Maria, tôi bắt đầu hiểu quan điểm của cô ấy về giáo dục bình đẳng.After Maria's explanation, I am getting her point about equal education.
Tom không hiểu vì sao hàng xóm phản đối kế hoạch nhà ở mới.Tom is not getting why neighbors oppose the new housing plan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đến trung tâm cộng đồng trước buổi họp tình nguyện hôm thứ Bảy.Maya is getting to the community center before Saturday's volunteer meeting.
Leo không đến kịp nơi trú ẩn trước buổi phỏng vấn công tác xã hội.Leo is not getting to the shelter before the social work interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đang nhận được sự ủng hộ của hàng xóm cho cuộc khảo sát về người khuyết tật.Maya is getting support from neighbors for her disability survey.
Chương trình xã hội mới không nhận được đủ kinh phí vào năm 2025.The new social program is not getting enough funding in 2025.
Từ tiếng Việt gần nghĩa