Anh - Việt

Bản dịch của từ Redundant trong tiếng Việt

redundant

Adjective

redundant (Adjective)

/ɹɪdˈʌndn̩t/
/ɹɪdˈʌndn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Không cần thiết nữa; thừa thãi, không còn hữu ích hoặc cần dùng. Dùng để mô tả thứ gì đó bị dư, không còn giá trị hoặc có thể bỏ đi.

Không cần thiết nữa; thừa thãi, không còn hữu ích hoặc cần dùng. Dùng để mô tả thứ gì đó bị dư, không còn giá trị hoặc có thể bỏ đi.

Not or no longer needed or useful superfluous.

Ví dụ
Thông tin dư thừa trong báo cáo đã bị biên tập viên loại bỏ.The redundant information in the report was removed by the editor.
Sau khi sáp nhập, một số nhân viên trở nên dư thừa trong công ty.After the merger, some employees became redundant in the company.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của redundant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

redundant

dư thừa

more redundant

dư thừa hơn

most redundant

dư thừa nhất

Kết hợp từ của redundant (Adjective)

ADVERB + redundantVERB + redundant
Kết hợp từ của redundant
Collocation
Ví dụ

một phần thừa thãi

somewhat redundant

Sự lặp đi lặp lại liên tục của anh ấy hơi thừa thải.

His constant repetition of the same point is somewhat redundant.

chủ yếu là thừa thải

largely redundant

Sử dụng quá nhiều tính từ trong bài luận của bạn là phần lớn dư thừa.

Using too many adjectives in your essay is largely redundant.

hoàn toàn dư thừa

completely redundant

Vai trò của anh ấy trong dự án là hoàn toàn dư thừa.

His role in the project was completely redundant.

một phần dư thừa

partially redundant

Bài phát biểu của cô ấy một phần trùng lặp, lặp lại các điểm không cần thiết.

Her speech was partially redundant, repeating the same points unnecessarily.

cần thiết dư thừa

compulsorily redundant

Công ty đã bắt buộc làm thôi việc 100 nhân viên do tái cơ cấu.

The company compulsorily made 100 employees redundant due to restructuring.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh