ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Redundant
Không cần thiết nữa; thừa thãi, không còn hữu ích hoặc cần dùng. Dùng để mô tả thứ gì đó bị dư, không còn giá trị hoặc có thể bỏ đi.
Not or no longer needed or useful superfluous.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/redundant/