Bản dịch của từ Cheese trong tiếng Việt

Cheese

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cheese (Noun)

tʃˈiz
tʃˈiz
01

Người quan trọng.

An important person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại thực phẩm làm từ sữa đã được tách đông và ép lại thành từng khối; có thể có kết cấu cứng đàn hồi hoặc mềm bán lỏng. Thường dùng làm nguyên liệu nấu ăn, ăn kèm bánh mì, salad hoặc làm topping.

A food made from the pressed curds of milk, firm and elastic or soft and semi-liquid in texture.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tính chất hoặc trạng thái quá lộ liễu, sến súa, cố ý làm cảm động hoặc dễ thương đến mức giả tạo và khiến người khác thấy ngượng hoặc không tự nhiên.

The quality of being too obviously sentimental.

cheese là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cheese (Verb)

tʃˈiz
tʃˈiz
01

Gây bực mình, làm ai đó khó chịu, thất vọng hoặc chán nản (một cách khó chịu hoặc làm phiền ai).

Exasperate, frustrate, or bore (someone)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ