Bản dịch của từ Cheese trong tiếng Việt
Cheese
VerbNoun

Cheese (Verb)
tʃˈiz
tʃˈiz
01
Gây bực mình, làm ai đó khó chịu, thất vọng hoặc chán nản (một cách khó chịu hoặc làm phiền ai).
Exasperate, frustrate, or bore (someone)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cheese (Noun)
tʃˈiz
tʃˈiz
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tính chất hoặc trạng thái quá lộ liễu, sến súa, cố ý làm cảm động hoặc dễ thương đến mức giả tạo và khiến người khác thấy ngượng hoặc không tự nhiên.
The quality of being too obviously sentimental.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
