Bản dịch của từ Topping trong tiếng Việt

Topping

VerbAdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Topping (Verb)

tˈɑpɪŋ
tˈɑpɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'top' (lên đến đỉnh, vượt lên, đặt lên trên). Dùng để chỉ hành động đang hoặc việc đặt cái gì lên trên, vượt lên trên, hoặc chiếm vị trí đứng đầu.

Present participle and gerund of top.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Topping (Adjective)

tˈɑpɪŋ
tˈɑpɪŋ
01

(từ cổ hoặc ít dùng) mang ý kiêu ngạo, tự cho mình hơn người; tự phụ, kiêu căng.

Archaic Assuming superiority proud.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(từ lóng, Anh-Anh, cổ) Tuyệt vời, rất hay; thể hiện sự khen ngợi một cách thân mật, cũ kỹ.

UK informal dated Wonderful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Topping (Noun)

tˈɑpɪŋ
tˈɑpɪŋ
01

Hành động cắt bỏ phần trên cùng của một vật (ví dụ: cắt ngọn cây, cắt bỏ đỉnh của một cái cây hoặc phần đầu của một thứ gì đó).

The act of cutting off the top of something.

topping tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một món ăn hoặc thành phần được đặt lên trên món khác để trang trí hoặc tăng hương vị, ví dụ như hạt rắc trên kem, pepperoni trên pizza, hoặc sốt và rau trên bánh mì.

Any food item added on top of another such as sprinkles on ice cream or pepperoni on pizza.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(hàng hải) Hành động nâng một đầu cọc buồm hoặc cột buồm lên cao hơn đầu kia, làm cho thanh buồm nghiêng hoặc chéo để điều chỉnh cánh buồm.

Nautical The act of raising one extremity of a spar higher than the other.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ