pizza
Noun Countable
pizza (Noun Countable)
/pˈɪtsɐ/
/ˈpitsə/
AI
Ví dụ
Maria đã chia sẻ một chiếc bánh Ý với hàng xóm sau cuộc họp cộng đồng.Maria shared a pizza with neighbors after the community meeting.
Tom đã không gọi một chiếc bánh Ý tại sự kiện giao lưu của trường đại học.Tom did not order a pizza at the university social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của pizza (Noun Countable)
... OF PIZZAADJECTIVE + pizzaPREPOSITIONpizza + NOUN
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
một miếng pizza slice of pizza | Tại buổi dã ngoại của khu phố, Maria đã chia sẻ một miếng bánh nướng kiểu Ý với người hàng xóm mới. At the community picnic, Maria shared a slice of pizza with her new neighbor. |
một miếng pizza piece of pizza | Tại buổi dã ngoại của trường, tôi chia sẻ một miếng bánh pizza với người bạn mới tên là Anna và chúng tôi vui vẻ trò chuyện. At our school picnic, I shared a piece of pizza with my new friend Anna, and we talked happily. |