Bản dịch của từ Superiority trong tiếng Việt
Superiority

Superiority (Noun)
Trạng thái hoặc cảm giác vượt trội hơn người khác; tình trạng tốt hơn, mạnh hơn hoặc có quyền hơn so với người khác.
The state of being superior.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Superiority" là thuật ngữ chỉ trạng thái vượt trội hoặc ưu thế về mặt chất lượng, khả năng hoặc giá trị so với cái khác. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như tâm lý học, xã hội học và triết học để diễn đạt cảm giác hay chứng minh sự vượt trội. Trong tiếng Anh, từ "superiority" được sử dụng giống nhau cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt về ngữ nghĩa hay cách viết. Thay vào đó, từ này thường được nêu bật trong các ngữ cảnh liên quan đến sự phân biệt hoặc xếp hạng.
Họ từ
"Superiority" là thuật ngữ chỉ trạng thái vượt trội hoặc ưu thế về mặt chất lượng, khả năng hoặc giá trị so với cái khác. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như tâm lý học, xã hội học và triết học để diễn đạt cảm giác hay chứng minh sự vượt trội. Trong tiếng Anh, từ "superiority" được sử dụng giống nhau cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt về ngữ nghĩa hay cách viết. Thay vào đó, từ này thường được nêu bật trong các ngữ cảnh liên quan đến sự phân biệt hoặc xếp hạng.

