Anh - Việt

Bản dịch của từ Extremity trong tiếng Việt

extremity

Noun

extremity (Noun)

/ɛkstrˈɛmɪti/
/ɛkˈstrɛməti/
AI

Nghĩa 01

chi hoặc bộ phận ở phần cuối của chi, như tay, chân, bàn tay hoặc bàn chân

an arm leg hand or foot especially a body part at the end of a limb

Ví dụ
Tại buổi điều trần phúc lợi xã hội, bác sĩ Lee khám một chi bị thương.At the social welfare hearing, Dr. Lee examined an injured extremity.
Chi bị thương của Maria không ngăn cô tham gia chiến dịch xã hội.Maria's injured extremity did not stop her joining the social campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

điểm, đầu hoặc phần ở xa nhất hay ngoài cùng của một vật

the furthest point end or outer part of something

Ví dụ
Điểm cực bắc của khu nghèo ở Manila thiếu phương tiện giao thông công cộng.The northern extremity of Manila's poor district lacks public transport.
Điểm cực nam của khu dân cư ở Jakarta không có phòng khám.The southern extremity of Jakarta's neighborhood does not have a clinic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

tình trạng hoặc hoàn cảnh cực độ, rất nghiêm trọng, nguy hiểm hay khó khăn

a condition or situation of greatest severity danger or difficulty

Ví dụ
Trong chiến tranh Syria, nhiều gia đình lâm vào cảnh khốn cùng và mất nhà.During the Syrian war, many families faced extremity and lost their homes.
Chính phủ không xem nhẹ tình cảnh nguy hiểm của những nạn nhân lũ lụt.The government did not ignore the extremity faced by flood victims.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh