Anh - Việt

Bản dịch của từ Assuming trong tiếng Việt

assuming

Verb

assuming (Verb)

/əsˈumɪŋ/
/əsˈumɪŋ/
AI

Nghĩa 01

"assuming" là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của "assume", thường dùng để diễn tả hành động giả định, cho là đúng, hoặc nắm lấy (một vai trò). Ví dụ: "assuming" trong câu có nghĩa là "giả sử", "cho rằng", hoặc "đang nhận (vai trò)".

present participle and gerund of assume.

Ví dụ
Giả sử bạn hiểu vấn đề, bạn có thể giải thích rõ không?Assuming you understand the topic, can you explain it clearly?
Cô ấy không giả định mọi người đều đồng ý với ý kiến của cô về các vấn đề xã hội.She is not assuming everyone agrees with her opinion on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của assuming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

assume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

assumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

assumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

assumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

assuming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh