assume
assume (Verb)
Nghĩa 01
Giả sử, cho là một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng chắc chắn; nghĩ rằng điều gì đó đúng để làm cơ sở suy luận hoặc tiếp tục nói chuyện.
Suppose that, assume that.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Bắt đầu có một đặc tính, vẻ ngoài hoặc mức độ nào đó; trở nên mang tính chất đó.
Begin to have (a specified quality, appearance, or extent)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Bắt đầu nắm giữ hoặc đảm nhận quyền lực, trách nhiệm hoặc chức vụ; tiếp quản vị trí điều hành.
Take or begin to have (power or responsibility)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của assume (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | assume |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | assumed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | assumed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | assumes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | assuming |
Kết hợp từ của assume (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hãy giả sử let us assume | Hãy giả sử rằng Peter đến tham dự sự kiện xã hội. Let us assume that Peter is coming to the social event. |