Anh - Việt

Bản dịch của từ Assume trong tiếng Việt

assume

Verb

assume (Verb)

/əˈsjuːm/
/əˈsuːm/
AI

Nghĩa 01

Giả sử, cho là một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng chắc chắn; nghĩ rằng điều gì đó đúng để làm cơ sở suy luận hoặc tiếp tục nói chuyện.

Suppose that, assume that.

Ví dụ
Giả sử cô ấy sẽ tham dự sự kiện xã hội vào ngày mai.Assume she will attend the social event tomorrow.
Đừng cho rằng mọi người sẽ đồng ý với quan điểm xã hội của bạn.Don't assume everyone will agree with your social views.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bắt đầu có một đặc tính, vẻ ngoài hoặc mức độ nào đó; trở nên mang tính chất đó.

Begin to have (a specified quality, appearance, or extent)

Ví dụ
Mọi người thường cho rằng mạng xã hội miêu tả thực tế một cách chính xác.People often assume that social media portrays reality accurately.
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò người tổ chức sự kiện cho cuộc tụ họp xã hội.She will assume the role of the event organizer for the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cho rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng chắc chắn; giả sử, tạm coi là như vậy để suy nghĩ hoặc lập luận.

Suppose to be the case, without proof.

Ví dụ
Giả sử mọi người sẽ tham dự bữa tiệc mà không có xác nhận.Assume everyone will attend the party without confirmation.
Giả sử họ đang nói sự thật về nơi ở của mình.Let's assume they are telling the truth about their whereabouts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Bắt đầu nắm giữ hoặc đảm nhận quyền lực, trách nhiệm hoặc chức vụ; tiếp quản vị trí điều hành.

Take or begin to have (power or responsibility)

Ví dụ
Trong môi trường xã hội, mọi người thường đảm nhận các vai trò khác nhau.In social settings, people often assume different roles.
Cô đảm nhận vị trí lãnh đạo trong câu lạc bộ xã hội.She assumed the leadership position in the social club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của assume (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

assume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

assumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

assumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

assumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

assuming

Kết hợp từ của assume (Verb)

PHRASESVERB + assumeassume + ADVERB
Kết hợp từ của assume
Collocation
Ví dụ

hãy giả sử

let us assume

Hãy giả sử rằng Peter đến tham dự sự kiện xã hội.

Let us assume that Peter is coming to the social event.

Video ngữ cảnh