Bản dịch của từ Proud trong tiếng Việt
Proud
Adjective

Proud (Adjective)
pɹˈaʊd
pɹˈaʊd
01
Cảm thấy hoặc tỏ ra đánh giá cao bản thân hơn mức bình thường; có thái độ kiêu ngạo, tự phụ hoặc tự hào về mình đến mức quá đáng.
Having or showing a high or excessively high opinion of oneself or one's importance.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mang nghĩa 'nhô ra một chút khỏi bề mặt', dùng để mô tả phần nào đó hơi lồi lên so với mặt phẳng xung quanh.
Slightly projecting from a surface.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
