Bản dịch của từ Yellow trong tiếng Việt
Yellow
AdjectiveVerbNoun

Yellow (Adjective)
jˈɛloʊ
jˈɛloʊ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong ngữ cảnh báo chí và văn viết, “yellow” nghĩa là kiểu viết giật gân, câu khách, thường phóng đại sự kiện, nhấn mạnh khía cạnh giật mình hoặc scandal để thu hút độc giả, bất chấp tính chính xác hoặc đạo đức nghề nghiệp.
(of a style of writing, especially in journalism) lurid and sensational.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Yellow (Verb)
jˈɛloʊ
jˈɛloʊ
01
Trở nên vàng, thường là do tuổi tác, phai mòn hoặc oxi hóa (ví dụ: giấy, răng, quần áo cũ trở nên vàng).
Become yellow, especially with age.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Yellow (Noun)
jˈɛloʊ
jˈɛloʊ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
