Bản dịch của từ Positivity trong tiếng Việt

Positivity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Positivity(Noun)

pɑzɪtˈɪvɪti
pɑzɪtˈɪvɪti
01

Thái độ hoặc xu hướng duy trì suy nghĩ lạc quan, nhìn nhận mọi việc theo hướng tích cực.

The practice of being or tendency to be positive or optimistic in attitude.

Ví dụ
02

Sự có mặt (thay vì không có) của một chất, tình trạng hoặc đặc tính nào đó.

The presence rather than absence of a certain substance condition or feature.

Ví dụ

Dạng danh từ của Positivity (Noun)

SingularPlural

Positivity

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ