Bản dịch của từ Positivity trong tiếng Việt
Positivity

Positivity (Noun)
Thái độ hoặc xu hướng duy trì suy nghĩ lạc quan, nhìn nhận mọi việc theo hướng tích cực.
The practice of being or tendency to be positive or optimistic in attitude.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "positivity" chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc có suy nghĩ hoặc cảm xúc tích cực. Từ này thường được sử dụng trong tâm lý học, giáo dục và phát triển cá nhân. Trong tiếng Anh, "positivity" được sử dụng phổ biến như nhau ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt đôi chút giữa hai phiên bản tiếng Anh, thể hiện qua ngữ điệu và nhịp điệu trong giao tiếp.
Họ từ
Từ "positivity" chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc có suy nghĩ hoặc cảm xúc tích cực. Từ này thường được sử dụng trong tâm lý học, giáo dục và phát triển cá nhân. Trong tiếng Anh, "positivity" được sử dụng phổ biến như nhau ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt đôi chút giữa hai phiên bản tiếng Anh, thể hiện qua ngữ điệu và nhịp điệu trong giao tiếp.
