Anh - Việt

Bản dịch của từ Positivity trong tiếng Việt

positivity

Noun

positivity (Noun)

/pɑzɪtˈɪvɪti/
/pɑzɪtˈɪvɪti/
AI

Nghĩa 01 · Thái độ hoặc xu hướng duy trì suy nghĩ lạc quan, nhìn nhận mọi việc theo hướng tích cực.

Thái độ hoặc xu hướng duy trì suy nghĩ lạc quan, nhìn nhận mọi việc theo hướng tích cực.

The practice of being or tendency to be positive or optimistic in attitude.

Ví dụ
Tích cực có thể cải thiện mối quan hệ xã hội và sức khỏe tổng thể.Positivity can improve social relationships and overall well-being.
Thể hiện tích cực trong giao tiếp xã hội có thể dẫn đến giao tiếp tốt hơn.Expressing positivity in social interactions can lead to better communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của positivity (Noun)

SingularPlural

positivity

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh