Bản dịch của từ Ripe trong tiếng Việt

Ripe

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ripe(Adjective)

ɹˈɑɪp
ɹˈɑɪp
01

Đã đạt đến giai đoạn hoặc thời điểm phù hợp để thực hiện một hành động hay mục đích nào đó; sẵn sàng hoặc chín muồi để dùng/tiến hành.

Having arrived at the fitting stage or time for a particular action or purpose)

成熟,适合某种目的或行动的时机

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về lời nói của một người) vượt quá giới hạn lễ nghĩa; thô tục, khiếm nhã.

(of a person's language) beyond the bounds of propriety; coarse.

粗俗的; 不文雅的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô tả trái cây, ngũ cốc hoặc thực phẩm đã phát triển đầy đủ và sẵn sàng để thu hoạch hoặc ăn; đạt đến độ chín, mềm và ngọt như cần thiết.

(of fruit or grain) developed to the point of readiness for harvesting and eating.

成熟的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(dùng cho tuổi của một người) ở tuổi cao, đã lớn tuổi hoặc có tuổi tác đáng kể.

(of a person's age) advanced.

年龄大,成熟

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Dùng để mô tả cá cái hoặc côn trùng cái đã phát triển đến mức có thể đẻ trứng; sẵn sàng sinh sản.

(of a female fish or insect) ready to lay eggs or spawn.

成熟的,准备产卵的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Ripe (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Ripe

Chín

Riper

Riper

Ripest

Ripest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ