Bản dịch của từ Harvesting trong tiếng Việt

Harvesting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harvesting(Verb)

hˈɑɹvəstɪŋ
hˈɑɹvəstɪŋ
01

Thu hoạch; thu gom cây trồng khi đến vụ để lấy sản phẩm (ví dụ lúa, ngô, hoa màu).

Gather a crop as a harvest.

收获

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Harvesting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Harvest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Harvested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Harvested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Harvests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Harvesting

Harvesting(Noun)

01

Quá trình hoặc thời gian thu hái, thu hoạch cây trồng khi chúng đã chín để thu lấy sản phẩm (ví dụ lúa, ngô, hoa quả).

The process or period of gathering in crops.

收获作物的过程或时期

harvesting
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ