Anh - Việt

Bản dịch của từ Symbolizing trong tiếng Việt

symbolizing

NounVerb

symbolizing (Noun)

/sˈɪmbəlaɪzɪŋ/
/sˈɪmbəlaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình dùng một biểu tượng để đại diện cho điều gì đó; việc biểu trưng hoá (dùng ký hiệu, hình ảnh hay biểu tượng để thể hiện ý nghĩa, ý tưởng hoặc khái niệm).

Hành động hoặc quá trình dùng một biểu tượng để đại diện cho điều gì đó; việc biểu trưng hoá (dùng ký hiệu, hình ảnh hay biểu tượng để thể hiện ý nghĩa, ý tưởng hoặc khái niệm).

The act of representing something with a symbol or symbols.

Ví dụ
Biểu tượng trong bài đăng trên mạng xã hội có thể mạnh mẽ trong việc tượng trưng cho sự đoàn kết.Symbols in social media posts can be powerful in symbolizing unity.
Biểu tượng của một tổ chức từ thiện rất quan trọng trong việc tượng trưng cho nhiệm vụ của họ.The logo of a charity organization is crucial in symbolizing their mission.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

symbolizing (Verb)

/sˈɪmbəlaɪzɪŋ/
/sˈɪmbəlaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện, đại diện hoặc biểu thị bằng một dấu hiệu, ký hiệu hoặc biểu tượng để người khác nhận biết ý nghĩa hoặc đối tượng đó.

Thể hiện, đại diện hoặc biểu thị bằng một dấu hiệu, ký hiệu hoặc biểu tượng để người khác nhận biết ý nghĩa hoặc đối tượng đó.

Representing or identifying by a symbol or symbols.

Ví dụ
Sử dụng một trái tim để tượng trưng cho tình yêu trong bài đăng trên mạng xã hội.Using a heart to symbolize love in social media posts.
Màu đỏ tượng trưng cho sự đam mê và năng lượng trong các môi trường xã hội.The color red symbolizing passion and energy in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của symbolizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

symbolize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

symbolized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

symbolized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

symbolizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

symbolizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh