shoulder
shoulder (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của shoulder (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
shoulder | shoulders |
Kết hợp từ của shoulder (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vai mỏng thin shoulder | Trong bài thi nói IELTS, tôi nói về cách vai mỏng của tôi cảm thấy mệt sau khi mang túi cả ngày. In the IELTS speaking test, I talked about how my thin shoulder feels tired after carrying a bag all day. |
vai nhún tense shoulder | Trong bài nói chuyện IELTS về bạn bè, tôi nhận thấy vai tôi căng thẳng khi nói về việc gặp nhiều người. In the IELTS speaking test about friends, I noticed my tense shoulder when I talked about meeting many people. |
vết thương ở vai wounded shoulder | Trong vở kịch của trường, Tom bị thương ở vai bị thương nhưng vẫn hoàn thành phần của mình. In the school play, Tom hurt his wounded shoulder but still finished his part. |
vai vạm vỡ muscular shoulder | Trong bài thi nói, Daisy nói về bờ vai cơ bắp của cô ấy sau khi chơi bóng rổ. In the speaking test, Daisy talked about her muscular shoulder after playing basketball. |
vai rộng wide shoulder | Trong bài thi nói IELTS của tôi, tôi nói rằng nhiều người trong thành phố tôi có vai rộng vì họ làm việc trên các nông trại. In my IELTS speaking test, I said that many people in my city have wide shoulders because they work in farms. |
shoulder (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của shoulder (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | shoulder |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | shouldered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | shouldered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | shoulders |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | shouldering |
Kết hợp từ của shoulder (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vượt qua ai/cái gì bằng cách chen lấn shoulder your way past sb/sth | Cô ấy đã chen lấn qua đám đông tại lễ hội. She shouldered her way past the crowd at the festival. |
vượt qua cái gì bằng cách chen lấn shoulder your way through sth | Anh ấy đã chen qua đám đông tại buổi hòa nhạc. He shouldered his way through the crowd at the concert. |