Anh - Việt

Bản dịch của từ Illicitly trong tiếng Việt

illicitly

Adverb

illicitly (Adverb)

/ɪlˈɪsɪtli/
/ˈɪlɪsɪtli/
AI

Nghĩa 01

một cách trái phép; làm theo cách vi phạm luật, quy định hoặc phong tục (không được phép hoặc bị cấm).

in a way that is contrary to or forbidden by law rules or custom.

Ví dụ
Anh ấy đã thu được hàng hóa một cách trái phép từ thị trường đen.He obtained the goods illicitly from the black market.
Cô ấy bị bắt vì bán các đĩa DVD sao chép một cách trái phép.She was arrested for selling illicitly copied DVDs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh