Anh - Việt

Bản dịch của từ Prow trong tiếng Việt

prow

Noun

prow (Noun)

/pɹˈaʊ/
/pɹˈaʊ/
AI

Nghĩa 01

Phần mũi nhọn phía trước của con tàu hoặc thuyền; phần đầu (mũi) hướng về phía trước nước đi.

The pointed front part of a ship; the bow.

Ví dụ
Phần đầu nhọn của tàu cắt qua sóng một cách dễ dàng.The ship's prow cut through the waves effortlessly.
Thủy thủ đứng ở phần đầu tàu, sẵn sàng neo đậu tại cảng.The sailors stood at the prow, ready to dock at port.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh