Bản dịch của từ Scold trong tiếng Việt

Scold

VerbNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scold (Verb)

skˈoʊld
skˈoʊld
01

La mắng, quở trách ai đó một cách giận dữ hoặc nghiêm khắc vì họ làm sai điều gì.

Remonstrate with or rebuke (someone) angrily.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scold (Noun)

skˈoʊld
skˈoʊld
01

Một người (thường là phụ nữ) hay càu nhàu, cằn nhằn hoặc rầy la người khác liên tục.

A person, in particular a woman, who nags or grumbles constantly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scold (Verb)

skˈoʊldɪd
skˈoʊldɪd
01

Mắng mỏ, quở trách ai đó một cách nghiêm khắc; khiển trách gay gắt vì họ đã làm sai hoặc cư xử không đúng.

Rebuke or reprimand severely.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ