Anh - Việt

Bản dịch của từ Remonstrate trong tiếng Việt

remonstrate

Verb

remonstrate (Verb)

/ɹˈɛmn̩stɹˌeit/
/ɹˈɛmn̩stɹˌeit/
AI

Nghĩa 01 · Phản đối hoặc phàn nàn một cách mạnh mẽ, có tính chất khiển trách, cho rằng việc làm hoặc hành vi của người khác là sai và bày tỏ sự không đồng ý rõ ràng.

Phản đối hoặc phàn nàn một cách mạnh mẽ, có tính chất khiển trách, cho rằng việc làm hoặc hành vi của người khác là sai và bày tỏ sự không đồng ý rõ ràng.

Make a forcefully reproachful protest.

Ví dụ
Cô ấy phản đối mạnh mẽ chính phủ về các chính sách mới.She remonstrated with the government over the new policies.
Công dân phản đối việc xử lý bất công đối với công nhân.The citizens remonstrated against the unjust treatment of workers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh