Bản dịch của từ Protest. trong tiếng Việt

Protest.

NounVerbNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Protest. (Noun)

prˈəʊtəst
ˈproʊˈtɛst
01

Một sự thể hiện sự bất đồng của một nhóm

An expression of dissent by a group

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cuộc tụ tập của mọi người để bày tỏ sự không đồng tình với một chính sách hoặc hành động nào đó.

A gathering of people to express a disagreement with a policy or action

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một tuyên bố hoặc hành động bày tỏ sự không tán thành hoặc phản đối điều gì đó.

A statement or action expressing disapproval of or objection to something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hành động hoặc lời nói công khai bày tỏ sự phản đối hay không tán thành, đặc biệt đối với chính sách, hành động hoặc tình trạng nào đó.

A public expression of objection or disapproval especially against an official policy action or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Cuộc tụ họp, tuần hành hoặc hoạt động công khai nhằm thể hiện sự phản đối

A public meeting march or other action showing opposition to something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Lời nói hoặc hành động thể hiện sự phản đối mạnh mẽ đối với một việc nào đó

A strong expression of disagreement with or objection to something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Sự khẳng định mạnh mẽ rằng một điều là không đúng hoặc rằng mình không có trách nhiệm

A strong statement that something is not true or that one is not responsible

Ví dụ

Protest. (Verb)

prˈəʊtəst
ˈproʊˈtɛst
01

Biểu tình hoặc tụ tập công khai để bày tỏ sự phản đối

To demonstrate or gather publicly to express dissent

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chính thức phản đối

To make a formal objection

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bày tỏ sự phản đối đối với điều gì đó

To express an objection to something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bày tỏ hoặc thể hiện sự phản đối mạnh mẽ đối với điều gì đó, đặc biệt là trước công chúng.

To show or express strong disagreement with something especially publicly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Khẳng định một cách mạnh mẽ rằng điều gì đó là đúng, nhất là rằng mình vô tội hoặc không làm điều sai trái.

To state firmly that something is true especially that one is innocent or has not done something wrong

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tham gia hoặc tổ chức hoạt động công khai để phản đối một vấn đề, chính sách hoặc tình trạng

To take part in a public demonstration against something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Bày tỏ sự không đồng ý hoặc phản đối mạnh mẽ đối với một việc, quyết định hay hành động

To express strong disagreement with or opposition to something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Công khai hoặc mạnh mẽ bày tỏ sự không đồng tình hay phản đối đối với điều gì đó.

To express strong disagreement with or objection to something especially publicly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Công khai thể hiện sự phản đối, đặc biệt bằng cách tham gia một cuộc biểu tình

To publicly show opposition especially by taking part in a demonstration

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Khẳng định một cách mạnh mẽ rằng điều gì đó không đúng hoặc rằng mình không có trách nhiệm

To state strongly that something is not true or that one is not responsible

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ đối với một việc, quyết định hoặc hành động

To express strong disagreement with or objection to something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Protest. (Noun Countable)

prˈəʊtəst
ˈproʊˈtɛst
01

Lời nói hoặc văn bản bày tỏ mạnh mẽ rằng điều gì đó không công bằng, sai trái hoặc không đúng sự thật.

A strong statement that something is unfair wrong or untrue

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc cuộc tụ tập công khai nhằm bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ đối với một chính sách, hành động hoặc tình trạng nào đó.

A public expression or demonstration of strong disagreement with something especially a policy or action

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lời nói hoặc hành động cho thấy một người không đồng ý với điều gì đó hoặc cho rằng điều đó không công bằng

A statement or action showing that someone disagrees with something or considers it unfair

Ví dụ
04

Hành động công khai bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ đối với một việc, chính sách hoặc tình trạng, thường do nhiều người thực hiện

A public expression of strong disagreement with or opposition to something especially by a group of people

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa