Bản dịch của từ Emphatically trong tiếng Việt

Emphatically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emphatically(Adverb)

ɛmfˈætɪkəli
ɛmfˈætɪkli
01

Một cách nhấn mạnh, rõ ràng và dứt khoát; hành động hoặc lời nói được thể hiện với sự khẳng định mạnh mẽ để người nghe không hiểu lầm.

In an emphatic manner with emphasis.

强调地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả sự khẳng định mạnh mẽ, chắc chắn; làm hoặc nói một cách dứt khoát, quyết liệt để thể hiện rằng điều gì đó thật sự đúng hoặc chắc chắn.

Modal Most definitely truly.

坚决地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ cổ, ít dùng) không thực sự như vậy nhưng có vẻ như vậy; nhìn có vẻ là như thế nhưng thực chất không phải

Obsolete Not really but apparently.

表面上看似如此,但其实不是

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ