Bản dịch của từ Truly? trong tiếng Việt

Truly?

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Truly?(Adverb)

trˈuːli
ˈtruɫi
01

Phù hợp với thực tế hoặc sự kiện

According to the truth or reality

严格来说,应该说是事实或者现实

Ví dụ
02

Dùng để nhấn mạnh khi diễn đạt một tuyên bố

Used to emphasize when making a statement.

用于强调陈述时强调语气。

Ví dụ
03

Một cách trung thực và chính xác

Honestly and accurately

以真实且准确的方式

Ví dụ