ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Transparent
Cho phép ánh sáng đi qua để các vật đằng sau có thể nhìn rõ ràng hơn
Allows light to pass through so that objects behind can be seen clearly.
让光线透过,后面的物体才能清楚地被看到。
Thật thà, cởi mở, không giấu giếm điều gì
Being open and honest, not hiding anything.
坦诚相待,没有隐瞒任何事情
Dễ nhận biết hoặc phát hiện rõ ràng
Easily noticeable or clearly detectable
容易察觉或识别得很清楚