Anh - Việt
hiding
Verb
hiding (Verb)
/hˈaɪdɪŋ/
/ˈhaɪdɪŋ/
AI
Ví dụ
Cô ấy đang giấu điện thoại trong bài thi nói IELTS.She is hiding her phone during the IELTS speaking test.
Anh ấy không che giấu ý kiến trong cuộc thảo luận xã hội.He is not hiding his opinion in the social discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy đang giấu điện thoại trong bài thi nói IELTS.She is hiding her phone during the IELTS speaking test.
Anh ấy không giấu ý kiến trong các cuộc thảo luận xã hội.He is not hiding his opinion in social discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người tị nạn đang trốn trong các nơi trú ẩn trong cuộc xung đột.Many refugees are hiding in shelters during the conflict.
Cô ấy không trốn tránh các vấn đề xã hội trong thành phố của mình.She is not hiding from the social issues in her city.
Từ tiếng Việt gần nghĩa