Anh - Việt
Conversation
Noun
Conversation (Noun)
/kˌɒnvəsˈeɪʃən/
/ˌkɑnvɝˈseɪʃən/
AI
Ví dụ
Giáo viên IELTS khuyến khích cuộc trò chuyện trong bài thi nói.The IELTS teacher encouraged conversation during the speaking test.
Không có cuộc trò chuyện nếu không luyện kỹ năng nói trước.There is no conversation without practicing speaking skills first.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận không chính thức
An informal talk or discussion
Ví dụ
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện thân mật về du lịch ở New York.We had a friendly conversation about traveling in New York.
Cô ấy không thích cuộc nói chuyện tại bữa tiệc ồn ào.She did not enjoy the conversation at the noisy party.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cuộc trò chuyện của họ về biến đổi khí hậu kéo dài một giờ.Their conversation about climate change lasted for an hour.
Cuộc nói chuyện không đề cập đến các chủ đề cá nhân.The conversation did not include any personal topics.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của Conversation (Noun)
... OF CONVERSATIONADJECTIVE + conversationPHRASESPREPOSITIONVERB + conversationconversation + VERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mẩu hội thoại snatch of conversation | Tôi nghe được một đoạn cuộc trò chuyện ngắn ở trạm xe buýt về một bộ phim mới. I heard a snatch of conversation at the bus stop about a new movie. |