Anh - Việt
risky
Adjective
risky (Adjective)
/rˈɪski/
/ˈrɪski/
AI
Ví dụ
Tham gia vào những hành động rủi ro trong các sự kiện xã hội có thể làm hại danh tiếng của bạn nhanh chóng.Taking a risky action in social events can harm your reputation quickly.
Không nguy hiểm khi gặp gỡ người mới tại trung tâm cộng đồng địa phương.It is not risky to meet new people at the local community center.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Liên quan đến khả năng mất mát hoặc thương tật là mối nguy hiểm
Involving the possibility of loss or injury perilous
Ví dụ
Hành động mạo hiểm có thể làm tổn hại danh tiếng xã hội của bạn nhanh chóng.Taking risky actions can harm your social reputation quickly.
Không nguy hiểm khi tham gia các sự kiện xã hội có quy định về sức khỏe.It is not risky to attend social events with health rules.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Đi du lịch một mình ở những vùng không an toàn là rủi ro với người trẻ tuổi.Traveling alone in unsafe areas is risky for young people.
Thảo luận về các vấn đề xã hội một cách tôn trọng không gây nguy hiểm.It is not risky to discuss social issues in a respectful way.
Từ tiếng Việt gần nghĩa