Anh - Việt

Bản dịch của từ Icing trong tiếng Việt

icing

Noun

icing (Noun)

/ˈaɪsɪŋ/
/ˈaɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Trong khí tượng hàng không, “icing” chỉ điều kiện khiến băng tuyết hoặc lớp băng hình thành trên bề mặt máy bay (cánh, thân, động cơ), do giọt nước siêu lạnh hoặc băng bám khi bay qua đám mây hoặc không khí ẩm ở nhiệt độ dưới đóng băng.

Trong khí tượng hàng không, “icing” chỉ điều kiện khiến băng tuyết hoặc lớp băng hình thành trên bề mặt máy bay (cánh, thân, động cơ), do giọt nước siêu lạnh hoặc băng bám khi bay qua đám mây hoặc không khí ẩm ở nhiệt độ dưới đóng băng.

aviation meteorology Conditions conducive to the formation of ice on aircraft surfaces.

Ví dụ
Hiện tượng đóng băng có thể xảy ra trong chuyến bay lạnh, ẩm.Icing can occur during flights in cold, moist conditions.
Hiện tượng đóng băng không xảy ra trong thời tiết ấm như mùa hè.Icing does not happen in warm weather like in summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quá trình hình thành một lớp băng trên bề mặt (khi nước đóng băng do nhiệt độ xuống thấp).

Quá trình hình thành một lớp băng trên bề mặt (khi nước đóng băng do nhiệt độ xuống thấp).

The process of forming a layer of ice on a surface.

Ví dụ
Những đứa trẻ thích thưởng thức lớp đá trên bánh cupcake của họ.The children enjoyed the icing on their cupcakes.
Tiệm bánh chuyên về thiết kế lớp đá phức tạp cho các dịp đặc biệt.The bakery specializes in elaborate icing designs for special occasions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong khúc côn cầu trên băng, “icing” là lỗi nhỏ xảy ra khi một cầu thủ đá/đẩy puck (đĩa) từ phía sân của mình vượt qua vạch đỏ trung tâm và tiếp tục vượt qua vạch cầu môn bên phần sân đối phương. Nếu đội đó đang bị chơi thiếu người (shorthanded), họ sẽ không bị xử phạt lỗi này.

Trong khúc côn cầu trên băng, “icing” là lỗi nhỏ xảy ra khi một cầu thủ đá/đẩy puck (đĩa) từ phía sân của mình vượt qua vạch đỏ trung tâm và tiếp tục vượt qua vạch cầu môn bên phần sân đối phương. Nếu đội đó đang bị chơi thiếu người (shorthanded), họ sẽ không bị xử phạt lỗi này.

ice hockey A minor violation of ice hockey rules occurring when a player shoots the puck from hisher side of the red line so that it crosses the goal line on the opponents side A team playing shorthanded is not penalized for this.

Ví dụ
Quyết định icing rất quan trọng trong trận đấu cuối tuần trước.The icing call was crucial in the final match last week.
Icing không ảnh hưởng đến chiến lược của đội trong vòng loại trực tiếp.Icing did not affect the team's strategy during the playoffs.

Kết hợp từ của icing (Noun)

ADJECTIVE + icingVERB + icingicing + NOUN
Kết hợp từ của icing
Collocation
Ví dụ

lớp kem chanh

lemon icing

Lớp kem chanh trên bánh ngon.

The lemon icing on the cake was delicious.

kem hoàng gia

royal icing

Kem hoàng gia thường được sử dụng để trang trí bánh.

Royal icing is commonly used for decorating cakes.

bột đường phủ

fondant icing

Kem phủ bánh tạo sự lịch lãm cho bánh.

Fondant icing adds a touch of elegance to cakes.

kem sô cô la

chocolate icing

Kem sô cô la làm bánh trở nên hấp dẫn hơn.

Chocolate icing makes the cake look more appealing.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh