Bản dịch của từ Ridden trong tiếng Việt

Ridden

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ridden(Verb)

ɹˈɪdn
ɹˈɪdn
01

Dạng quá khứ phân từ của động từ “ride” (cưỡi, đi xe). Dùng để diễn tả hành động đã được thực hiện: đã cưỡi (ngựa), đã đi (xe đạp, xe máy, ô tô...), hoặc đã được chở/đi nhờ.

Past participle of ride.

骑过的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ridden (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ride

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rode

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ridden

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Riding

Ridden(Adjective)

ɹˈɪdn
ɹˈɪdn
01

(dùng theo cụm) đầy, chứa đầy (thường dùng để chỉ điều tiêu cực hoặc không mong muốn). Ví dụ: "ridden with" = "đầy rẫy, đầy ắp".

In combination Full of.

充满

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(miêu tả tình trạng) bị áp bức, bị chi phối hoặc bị làm cho khốn khổ bởi cái gì đó; thường dùng sau danh từ để nói rằng thứ đó bị đầy rẫy hoặc thường xuyên gặp phải điều tiêu cực (ví dụ: 'ridden with problems' = đầy rẫy vấn đề).

In combination Oppressed dominated or plagued by.

被压迫的,充满困扰的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ