Bản dịch của từ Reinforcement trong tiếng Việt
Reinforcement

Reinforcement (Noun)
Hành động hoặc quá trình làm cho cái gì đó mạnh hơn, vững chắc hơn hoặc tăng cường sức mạnh/hiệu quả.
The action or process of reinforcing or strengthening.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "reinforcement" có nguồn gốc từ động từ "reinforce", mang nghĩa củng cố hoặc tăng cường. Trong tâm lý học, nó chỉ tới việc sử dụng kích thích để tăng cường hành vi mong muốn. Trong ngữ cảnh xây dựng, "reinforcement" ám chỉ đến việc gia cố cấu trúc bằng cách sử dụng các vật liệu hỗ trợ. Từ này có cách sử dụng tương tự trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về ý nghĩa hay cách viết.
Họ từ
Từ "reinforcement" có nguồn gốc từ động từ "reinforce", mang nghĩa củng cố hoặc tăng cường. Trong tâm lý học, nó chỉ tới việc sử dụng kích thích để tăng cường hành vi mong muốn. Trong ngữ cảnh xây dựng, "reinforcement" ám chỉ đến việc gia cố cấu trúc bằng cách sử dụng các vật liệu hỗ trợ. Từ này có cách sử dụng tương tự trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về ý nghĩa hay cách viết.
