Bản dịch của từ Strengthening trong tiếng Việt

Strengthening

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strengthening(Verb)

stɹˈɛŋɵənɪŋ
stɹˈɛŋɵənɪŋ
01

Làm cho mạnh hơn hoặc trở nên mạnh hơn

Make or become stronger.

增强

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Strengthening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Strengthen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Strengthened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Strengthened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Strengthens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Strengthening

Strengthening(Noun Countable)

stɹˈɛŋɵənɪŋ
stɹˈɛŋɵənɪŋ
01

Hành động làm cho cái gì đó mạnh hơn hoặc bền hơn, tăng sức bền, sức mạnh hoặc khả năng chống chịu.

The action of making something stronger or more resilient.

增强

strengthening là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ