Bản dịch của từ Reinforcing trong tiếng Việt

Reinforcing

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reinforcing(Adjective)

ɹˌiɪnfˈɔɹsɪŋ
ɹˌiɪnfˈɔɹsɪŋ
01

Tăng thêm độ bền hoặc sự hỗ trợ; làm cho mạnh hơn, chắc chắn hơn.

Providing additional strength or support.

提供额外的力量或支持

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Reinforcing(Verb)

ɹˌiɪnfˈɔɹsɪŋ
ɹˌiɪnfˈɔɹsɪŋ
01

Làm cho một vật hoặc chất trở nên chắc hơn, bền hơn hoặc được hỗ trợ thêm bằng cách thêm vật liệu hoặc gia cố.

Strengthen or support an object or substance especially with additional material.

加固或支持物体,特别是通过附加材料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reinforcing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reinforce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reinforced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reinforced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reinforces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reinforcing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ