Anh - Việt

Bản dịch của từ Radiating trong tiếng Việt

radiating

VerbAdjective

radiating (Verb)

/ɹˈeɪdieɪtɪŋ/
/ɹˈeɪdieɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tỏa ra (phát ra) năng lượng, đặc biệt là ánh sáng hoặc nhiệt dưới dạng tia hoặc sóng

emit energy especially light or heat in the form of rays or waves.

Ví dụ
Mặt trời đang tỏa nhiệt cho mọi người ở bãi biển.The sun is radiating warmth to everyone at the beach.
Họ không tỏa ra năng lượng tích cực trong buổi thảo luận nhóm.They are not radiating positive energy during the group discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của radiating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

radiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

radiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

radiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

radiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

radiating

radiating (Adjective)

/ɹˈeɪdieɪtɪŋ/
/ɹˈeɪdieɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tỏa ra nhiệt hoặc ánh sáng dưới dạng tia; phát ra nhiệt/ánh sáng từ một nguồn theo hướng lan truyền

emitting heat or light in the form of rays.

Ví dụ
Mặt trời đang tỏa ra hơi ấm trong buổi picnic cộng đồng thứ Bảy này.The sun is radiating warmth during the community picnic this Saturday.
Ánh đèn không tỏa sáng đúng cách trong sự kiện xã hội tối nay.The lights are not radiating properly at the social event tonight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh