Bản dịch của từ Intransitive trong tiếng Việt
Intransitive

Intransitive (Adjective)
(tính từ) mô tả một động từ, hoặc cách dùng của động từ, không cần tân ngữ trực tiếp; nghĩa là hành động không tác động trực tiếp lên một đối tượng. Ví dụ: “look” trong “look at the sky” là intransitive vì không có tân ngữ trực tiếp đi kèm.
Of a verb or a sense or use of a verb not taking a direct object eg look in look at the sky.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tính từ "intransitive" được sử dụng trong ngữ pháp để mô tả một động từ không cần tân ngữ để hoàn thành ý nghĩa. Điển hình, trong câu "He sleeps", động từ "sleeps" là intransitive vì không có tân ngữ đi kèm. Từ này có cùng cách sử dụng trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể có một vài sự biến đổi nhẹ giữa hai biến thể tiếng Anh này.
Họ từ
Tính từ "intransitive" được sử dụng trong ngữ pháp để mô tả một động từ không cần tân ngữ để hoàn thành ý nghĩa. Điển hình, trong câu "He sleeps", động từ "sleeps" là intransitive vì không có tân ngữ đi kèm. Từ này có cùng cách sử dụng trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể có một vài sự biến đổi nhẹ giữa hai biến thể tiếng Anh này.
